Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "giảm dần" (1)
giảm dần
Tiếng Anh
Động từto gradually decrease
Tỷ lệ sinh giảm dần trong vài năm gần đây.
The birth rate has been gradually decreasing in recent years.
Từ liên quan "giảm dần" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "giảm dần" (2)
Lượng nước tiểu của bệnh nhân giảm dần.
The patient's urine output gradually decreased.
Tỷ lệ sinh giảm dần trong vài năm gần đây.
The birth rate has been gradually decreasing in recent years.
